Điều hòa Daikin Inverter 2 chiều - Sự lựa chọn hoàn hảo cho mùa hè này

Thứ Sáu, 17 tháng 5, 2013
Điều hòa Daikin Inverter 2 chiều - Sự lựa chọn hoàn hảo cho mùa hè này
Chi Tiết Sản Phẩm : Điều hòa Daikin Inverter 18.000 BTU 2 chiều - FTXD50FVM


 

 
Giá bán:17,100,000 VNĐ
(VAT + 1,710,000)
 
Mã sản phẩm :  FTXD50FVM
Tên sản phẩm : Điều hòa Daikin Inverter 18.000 BTU 2 chiều - FTXD50FVM
  • Xuất sứ: Thái Lan
  • Tình trạng: Đang có hàng
  • Vận chuyển: Vận chuyện tận nơi
  • Giao hàng: Bán Online

Bảo Hành :2 Năm cho Thân máy và 5 năm cho log máy
Thông số kỹ thuật
TÓM TẮT TÍNH NĂNG
Điều hòa DAIKIN INVERTER
Sự tích hợp của các công nghệ tiên tiến
Ba tính năng công nghệ giúp tiết kiệm năng lượng
Động cơ máy nén DC từ trở và động cơ quạt DC
Hiệu suất năng lượng được nâng cao với động cơ máy nén DC từ trở sử dụng nam châm Neodym mạnh hơn khoảng 10 lần so với nam châm ferrite. Một động cơ DC điều khiển quay cũng được sử dụng làm động cơ quạt để giảm hơn nữa mức tiêu thụ năng lượng.
Máy nén dạng swing
Hiệu quả năng lượng được cải thiện bằng cách giảm ma sát hoạt động và rò rỉ ga lạnh trong khi tối thiểu hóa tiếng ồn.
Điều khiển PAM
Điều khiển PAM (Điều biến biên độ xung) giúp làm hạn chế hao phí năng lượng bằng cách điều khiển bật tắt các công tắc biến tần.
Ưu điểm khi sử dụng công nghệ Inverter (biến tần)
Tiết kiệm năng lượng
Chế độ điều khiển Inverter Power Control sẽ giúp nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt, đồng thời giảm thiểu mức công suất cần thiết để duy trì nhiệt độ đó. Chế độ điều khiển Inverter Power Control của Daikin sẽ giúp tiết kiệm năng lượng đến xấp xỉ 30% so với các máy điều hòa không sử dụng công nghệ biến tần.
Mạnh mẽ hơn
Chế độ điều khiển công suất biến tần (Inverter Power Control) của Daikin sử dụng mức công suất tối đa khi khởi động máy để nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt, làm phòng mát nhanh hơn so với các máy điều hòa thông thường.
Điều khiển chính xác hơn
Ngay khi chế độ điều khiển công suất biến tần đạt đến mức nhiệt độ cài đặt, nó sẽ điều chỉnh lại mức công suất để giảm tối đa mức thay đổi nhiệt độ và do đó tạo cho bạn cảm giác thoải mái, dễ chịu hơn.
Vận hành với công suất thay đổi
Điều hòa nhiệt độ Inverter (biến tần) có một khả năng mà những điều hòa thông thường không có, đó là khả năng thay đổi công suất hoạt động.
Intelligent eye - Vận hành hiệu quả mà không lãng phí năng lượng
Intelligen eye là một cảm biến hồng ngoại có khả năng dò chuyển động của người trong phòng. Khi không có chuyển động, cảm biến này sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ bằng cách tăng hoặc giảm 2oC để tiết kiệm 20% năng lượng đối với chế độ làm lạnh và 30% đối với chế độ sưởi ấm. Khi bạn quay lại phòng, cảm biến sẽ đưa máy trở lại hoạt động ở mức nhiệt độ cài đặt ban đầu.

Việc này cũng sẽ giúp làm giảm lãng phí năng lượng nếu như bạn quên tắt điều hòa.

Tất cả các loại máy Daikin Inverter treo tường từ 2,5 đến 7,1kW đều được trang bị mắt thần thông minh..

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
   
Thông số chung  
Model dàn lạnh FTXD50FVM
Model dàn nóng RXD50BVMA
Loại Điều hòa 2 chiều
Inverter/Non-inverter Inverter
Công suất chiều lạnh(KW) 5,2(1,50-5,90)
Công suất chiều lạnh(Btu) 17.700(5.100-20.100)
Công suất chiều nóng(KW) 6,50(1,50-8,00)
Công suất chiều nóng(Btu) 22.200(5.100-27.300)
EER chiều lạnh (Btu/Wh) -
EER chiều nóng (Btu/Wh) -
Pha (1/3) 1 pha
Hiệu điện thế (V) 220-240 / 220-230
Dòng điện chiều lạnh (A) 7,4-7,0-6,7/7,4-7,0
Dòng điện chiều nóng (A) 8,5-8,17-7,7/8,5-8,1
Công suất tiêu thụ chiều lạnh(W/h) 1.600(450-2.300)
Công suất tiêu thụ chiều nóng(W/h) 1.840(450-2.800)
COP chiều lạnh (W/W) 3,25
COP chiều nóng (W/W) 3,53
Phát Ion không
Hệ thống lọc không khí  
Dàn lạnh  
Màu sắc dàn lạnh trắng
Lưu không khí chiều lạnh(m3/phút) 16,8
Lưu không khí chiều nóng(m3/phút) 17,5
Khử ẩm (L/h) -
Tốc độ quạt 5 tốc độ, êm, và tự động
Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) 44-35-32
Độ ồn chiều nóng (dB(A)) 42-33-30
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 290 x 1.050 x 238
Trọng lượng(kg) 49
Dàn nóng  
Màu sắc dàn nóng Trắng ngà
Loại máy nén swing dạng kín
Công suất mô tơ(W) 1500
Môi chất lạnh R22 - 1,25kg
Độ ồn chiều lạnh (dB (A)) 47/44
Độ ồn chiều nóng (dB (A)) 48/45
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 735/825/300
Trong lượng (kg) 12
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) -5 đến 46
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) -15 đến 18
Đường kính ống lỏng (mm)  
Đường kính ống gas (mm) 12,7
Đường kính ống xả (mm) 18,0
Chiều dài đường ống tối đa (m) 30
Chênh lệch độ cao tối đa(m) 20
 By:  CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MAXBUY VIỆT NAM
Kênh mua sắm trực tuyến hàng đầu Việt Nam, hàng hóa đa dạng và chất lượng, mang lại sự tiện dụng và lợi ích tối đa cho người tiêu dùng
Địa chỉ: Số 13 Nguyễn Huy Tưởng - Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại: 04.6672.0000 - 04.6285.4021
Email: Support@maxbuy.vn

Website: http://maxbuy.vn
www.maxbuyvietnam.com